Chính đảng

Bách khoa về 中华人民共和国 · 9 mục

Đại chúng rộng

中国共产党

执政党

以马克思列宁主义、毛泽东思想、邓小平理论、「三个代表」重要思想、科学发展观、习近平新时代中国特色社会主义思想为行动指南。

Thành lập
1921
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会总书记 习近平
Trung dung

中国国民党革命委员会

参政党

以促进祖国统一为工作重点之一。

Thành lập
1948
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会主席 郑建邦
Trung dung

中国民主同盟

参政党

以文化教育及科学技术界人士为主体。

Thành lập
1941
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会主席 丁仲礼
Trung dung

中国民主建国会

参政党

以经济界人士为主体。

Thành lập
1945
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会主席 郝明金
Trung dung

中国民主促进会

参政党

以教育、文化、出版界人士为主体。

Thành lập
1945
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会主席 蔡达峰
Trung dung

中国农工民主党

参政党

以医药卫生、人口资源与生态环境领域人士为主体。

Thành lập
1930
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会主席 何维
Trung dung

中国致公党

参政党

以归侨、侨眷中的中上层人士和有海外关系的代表性人士为主体。

Thành lập
1925
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会主席 蒋作君
Trung dung

九三学社

参政党

以科学技术界高、中级知识分子为主体。

Thành lập
1945
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会主席 武维华
Trung dung

台湾民主自治同盟

参政党

以居住在祖国大陆的台湾省籍人士为主体,致力于推动两岸关系和平发展。

Thành lập
1947
Lãnh đạo hiện nay
中央委员会主席 苏辉

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染,34 个省级行政区界线完整呈现;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。

Miễn trừ trách nhiệm

本页为结构化档案。制度与机构信息取自公开资料;在任职务标注核验时间;标注为「示例数据」的新闻条目仅用于演示数据结构。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback