Chính đảng

Bách khoa về 乌干达 · 8 mục

Đại chúng rộng

全国抵抗运动组织

现任政府首脑所属政党

保守主义、新自由主义、Ugandan nationalism

Thành lập
1986
Lãnh đạo hiện nay
约韦里·穆塞韦尼
Cánh tả

烏干達人民代表大會

非洲社會主義、非洲民族主义

Thành lập
1960
Trung hữu

民主變革論壇

世俗主义、自由保守主义

Thành lập
2004
Lãnh đạo hiện nay
Kizza Besigye Kifeefe
Trung hữu

民主黨

基督教民主主义、社会保守主义

Thành lập
1954

National Unity Platform

社会自由主义、进步主义、宪政主义

Thành lập
2004
Lãnh đạo hiện nay
罗伯特·基亚古拉尼·森塔穆
Trung hữu

Conservative Party

保守主义、可持续发展、民粹主义

Thành lập
1966
Trung dung

Justice Forum

民粹主义、社会自由主义、改良主义

Thành lập
1996

Uganda Green Party

绿色政治

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

乌干达的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback