Chính đảng

Bách khoa về 大韩民国 · 10 mục

Trung dung

共同民主黨

自由主义

Thành lập
2014
Lãnh đạo hiện nay
李海瓒
Cánh hữu

国民力量党

反共产主义、右派民粹主義、经济自由主义

Thành lập
2020
Cánh tả

正义党

社会民主主义、进步主义、改良主义

Thành lập
2012
Lãnh đạo hiện nay
양경규
Cánh tả

进步党

民主社会主义、朝鲜民族主义、进步主义

Thành lập
2017
Lãnh đạo hiện nay
李相奎
Cánh tả

綠黨

直接民主制、反民族主义、绿色政治

Thành lập
2004
Trung tả

祖國革新黨

进步主义

Thành lập
2024
Lãnh đạo hiện nay
曹國
Cánh tả

韩国勞動黨

和平主义、社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
2013
Trung hữu

正未來黨

共和主义、自由保守主义

Thành lập
2018
Trung hữu

改革新黨

保守主义

Thành lập
2024

先进统一党

保守主义

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
李会昌

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

大韩民国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback