Chính đảng

Bách khoa về 卢旺达 · 10 mục

卢旺达爱国阵线

民族主义、民粹主义、经济自由主义

Thành lập
1987
Lãnh đạo hiện nay
保罗·卡加梅

社會民主黨

社会民主主义

Thành lập
1991

盧旺達民主綠黨

绿色政治

Thành lập
2009

自由黨

自由主义

Thành lập
1991

中間派民主黨

基督教民主主义

Thành lập
1991

Rwandan Socialist Party

Thành lập
1991

進步和諧黨

Thành lập
2003

民主共和運動

Thành lập
1991

盧旺達人民民主聯盟

Thành lập
1992

理想民主黨

伊斯蘭民主

Thành lập
1992

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

卢旺达的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback