卢旺达爱国阵线
民族主义、民粹主义、经济自由主义
- Thành lập
- 1987
- Lãnh đạo hiện nay
- 保罗·卡加梅
卢旺达是主权国家。首都基加利。政体为半总统制。立法机关为卢旺达议会。官方语言为法语、英语、斯瓦希里语、卢旺达语。人口约 14,569,341 人(2025 年)。面积约 26,338 平方公里。
Tiêu đề trực tiếp và tin theo chủ đề (chính trị, kinh doanh, quốc phòng, công nghệ, văn hoá, thể thao) lấy từ các nguồn tin chính của khu vực, kèm danh bạ truyền thông dựng từ hồ sơ.
Vào mụcBách khoa khu vực: tổng quan, thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, đài phát thanh truyền hình và truyền thông, dữ liệu và nguồn.
Vào mụcRMC Sport
Le Monde.fr
Eurosport
L'Équipe
主权国家
卢旺达是主权国家。首都基加利。政体为半总统制。立法机关为卢旺达议会。官方语言为法语、英语、斯瓦希里语、卢旺达语。人口约 14,569,341 人(2025 年)。面积约 26,338 平方公里。
民族主义、民粹主义、经济自由主义
社会民主主义
国家元首 · President of Rwanda