Chính đảng

Bách khoa về 俄罗斯 · 10 mục

Đại chúng rộng

统一俄罗斯党

国家主义、普京主義、社会保守主义

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
德米特里·梅德韦杰夫
Cánh tả

俄罗斯联邦共产党

共产主义、愛國主義、社会主义

Thành lập
1993
Lãnh đạo hiện nay
根纳季·安德烈耶维奇·久加诺夫
Trung tả

公正俄罗斯党

社会民主主义、民粹主义、民主社会主义

Thành lập
2006
Lãnh đạo hiện nay
谢尔盖·米罗诺夫
Trung dung

亚博卢党

女权论者、和平主义、社会民主主义

Thành lập
1993
Lãnh đạo hiện nay
格里戈里·亚夫林斯基
Cánh hữu

俄罗斯自由民主党

民粹主义、反共产主义、泛斯拉夫主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
列昂尼德·爱德华多维奇·斯卢茨基
Cánh hữu

俄罗斯民族团结

民族主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
亚历山大·巴尔卡绍夫
Trung hữu

新人党

自由主义、社群主义、保守自由主義

Thành lập
2020
Lãnh đạo hiện nay
阿列克谢·涅恰耶夫
Cánh tả

左翼阵线

社会主义、民主社会主义、反法西斯主义

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
谢尔盖·乌达尔佐夫

另一個俄羅斯

民族布尔什维克主义、大俄羅斯

Thành lập
2010
Lãnh đạo hiện nay
愛德華·利莫诺夫
Cánh tả

俄羅斯共產主義者

共产主义、社会主义、斯大林主义

Thành lập
2012
Lãnh đạo hiện nay
马克西姆·亚历山德罗维奇·苏莱金

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

俄罗斯的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback