Đài phát thanh truyền hình và truyền thông
Bách khoa về 俄罗斯 · 23 mục
Truyền hình
RT电视台
俄罗斯新闻社
- Thành lập
- 2005
Truyền hình
第一频道
罗曼·阿尔卡季耶维奇·阿布拉莫维奇
- Thành lập
- 1995
Truyền hình
俄罗斯-1
全俄国家电视广播公司
- Thành lập
- 1991
Truyền hình
NTV
俄罗斯天然气传媒控股股份公司
- Thành lập
- 1993
Truyền hình
俄罗斯24
全俄国家电视广播公司
- Thành lập
- 2006
Truyền hình
STS電視台
CTC Media
- Thành lập
- 1996
Phát thanh
俄罗斯之声
- Thành lập
- 1993
Phát thanh
莫斯科回声
天然气工业银行
- Thành lập
- 1990
Phát thanh
灯塔广播电台
欧洲广播联盟
- Thành lập
- 1964
Phát thanh
Russkoe Radio
- Thành lập
- 1995
Báo in
真理报
俄罗斯联邦共产党
- Thành lập
- 1912
Báo in
消息报
全国媒体集团
- Thành lập
- 1917
Báo in
新报
米哈伊尔·戈尔巴乔夫
- Thành lập
- 1993
Báo in
共青团真理报
- Thành lập
- 1925
Báo in
生意人报
阿利舍尔·乌斯曼诺夫
- Thành lập
- 1989
Báo in
莫斯科时报
Derk Sauer
- Thành lập
- 1992
Báo in
俄罗斯报
俄罗斯联邦政府
- Thành lập
- 1990
Báo in
文学报 (俄文)
- Thành lập
- 1929
Truyền thông trực tuyến
塔斯社
- Thành lập
- 1904
Truyền thông trực tuyến
俄罗斯新闻社
今日俄罗斯
- Thành lập
- 1941
Truyền thông trực tuyến
俄罗斯卫星通讯社
俄罗斯联邦政府
- Thành lập
- 2014
Truyền thông trực tuyến
新报
米哈伊尔·戈尔巴乔夫
- Thành lập
- 1993
Truyền thông trực tuyến
国际文传电讯社
Mikhail Komissar
- Thành lập
- 1989
Ghi chú về ranh giới và tuân thủ
本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。
Miễn trừ trách nhiệm
俄罗斯的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。