Chính đảng

Bách khoa về 北塞浦路斯土耳其共和国 · 8 mục

民族团结党

民族保守主义

Thành lập
1975
Lãnh đạo hiện nay
侯赛因·厄兹居尔京

共和土族黨

社会民主主义、塞浦路斯民族主义运动

Thành lập
1970
Lãnh đạo hiện nay
Ferdi Sabit Soyer

公共民主党

社会民主主义、塞浦路斯民族主义运动

Thành lập
2007
Trung hữu

民主黨

保守主义、土耳其民族主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
菲克里·阿塔奥卢

新塞浦路斯党

民主社会主义

Thành lập
1989

联合塞浦路斯党

社会主义

Thành lập
2003
Cánh hữu

重生党

保守主义、土耳其民族主义、两国方案

Thành lập
2016
Lãnh đạo hiện nay
埃尔罕·阿里克利
Trung dung

人民党

民粹主义

Thành lập
2016

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。所谓「北塞浦路斯土耳其共和国」未获中华人民共和国承认。中方承认塞浦路斯共和国对全岛的主权。

Miễn trừ trách nhiệm

北塞浦路斯土耳其共和国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback