北塞浦路斯土耳其共和国

Tranh chấpDữ liệu công khai · có thể truy nguyên

北塞浦路斯土耳其共和国是归属存在争议的地区。首都北尼科西亚。政体为半总统制、单一制。立法机关为共和国议会。官方语言为土耳其语。人口约 489,308 人(2024 年)。面积约 3,355 平方公里。

Tên chính thức
北塞浦路斯土耳其共和国
Trung tâm hành chính
北尼科西亚
Dân số
489,308
Diện tích
3,355 km²
Đơn vị tiền tệ
土耳其里拉
Châu lục
Asia

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

北塞浦路斯土耳其共和国

归属存在争议的地区

北塞浦路斯土耳其共和国是归属存在争议的地区。首都北尼科西亚。政体为半总统制、单一制。立法机关为共和国议会。官方语言为土耳其语。人口约 489,308 人(2024 年)。面积约 3,355 平方公里。

Trung tâm hành chính
北尼科西亚
Dân số
489,308
Diện tích
3,355 km²
Đơn vị tiền tệ
土耳其里拉
Ngôn ngữ chính thức
土耳其语
Châu lục
Asia
Mã hành chính
CYN

民族团结党

民族保守主义

Thành lập
1975
Lãnh đạo hiện nay
侯赛因·厄兹居尔京

共和土族黨

社会民主主义、塞浦路斯民族主义运动

Thành lập
1970
Lãnh đạo hiện nay
Ferdi Sabit Soyer

图凡·埃尔许曼

国家元首 · 北赛普勒斯总统

Tính đến
2026-10-10
Nhiệm kỳ
2025 年 10 月 24 日起

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback