Chính đảng

Bách khoa về 纳米比亚 · 10 mục

Cánh tả

纳米比亚人组党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民主社会主义、反帝国主义

Thành lập
1960
Lãnh đạo hiện nay
希菲凯普涅·波汉巴

Democratic Turnhalle Alliance

保守主义、反共产主义、社会保守主义

Thành lập
1977
Lãnh đạo hiện nay
McHenry Venaani
Cánh tả

西南非洲国家联盟

民主社会主义

Thành lập
1959
Lãnh đạo hiện nay
Usutuaije Maamberua
Cánh tả

无地人民运动

社会民主主义、土地改革、agrarian reform

Thành lập
2018

All People's Party

社会民主主义

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
Ignatius Shixwameni

Congress of Democrats

民主社会主义

Thành lập
1999

Republican Party

Thành lập
1977
Lãnh đạo hiện nay
Clara Gowases

United Democratic Front

Thành lập
1989

National Unity Democratic Organisation

Thành lập
2003
Lãnh đạo hiện nay
Kuaima Riruako

Monitor Action Group

Thành lập
1991

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

纳米比亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback