Chính đảng

Bách khoa về 中国香港特别行政区 · 3 mục

Trung dung

民主建港协进联盟(民建联)

建制派主要政党

主张在「一国两制」框架下推动经济发展与民生改善。

Thành lập
1992
Trung dung

香港工会联合会(工联会)

劳工团体与政治组织

以劳工权益与社会福利为主要诉求。

Thành lập
1948
Trung hữu

自由党

工商界政治组织

主张自由市场与营商环境优化。

Thành lập
1993

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

香港是中华人民共和国的特别行政区,不作为独立国家。

Miễn trừ trách nhiệm

制度与机构信息取自公开资料;在任职务标注核验时间。新闻条目为结构化示例。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback