Chính đảng

Bách khoa về 布基纳法索 · 10 mục

民主暨進步議會

Thành lập
1996
Cánh tả

爭取復興同盟/桑卡拉黨

社会民主主义

Thành lập
2009
Lãnh đạo hiện nay
本納溫德·斯塔尼斯拉斯·桑卡拉
Trung tả

争取进步人民运动

社会民主主义、自由民主制

Thành lập
2014
Lãnh đạo hiện nay
罗克·马克·克里斯蒂安·卡博雷
Trung dung

进步与改革联盟

自由主义

Thành lập
2010
Cánh tả

沃尔特革命共产党

马克思列宁主义、霍查主义、反修正主义

Thành lập
1978

Party for Democracy and Progress / Socialist Party

民主社会主义

Thành lập
2001

Alliance for Democracy and Federation – African Democratic Rally

自由主义

Thành lập
1998

社会力量阵线

进步主义

Thành lập
1996

民主和独立党/梅特巴

社会主义

Thành lập
2012

New Era for Democracy

Thành lập
2015
Lãnh đạo hiện nay
Vincent Dabilgou

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

布基纳法索的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback