赞比亚
主权国家
赞比亚是主权国家。首都卢萨卡。政体为总统制、代议民主制。立法机关为赞比亚国民议会。官方语言为英语。人口约 19,610,769 人(2022 年)。面积约 752,618 平方公里。
- Trung tâm hành chính
- 卢萨卡
- Dân số
- 19,610,769
- Diện tích
- 752,618 km²
- Đơn vị tiền tệ
- 赞比亚克瓦查
- Ngôn ngữ chính thức
- 英语
- Châu lục
- Africa
- Mã hành chính
- ZMB
赞比亚是主权国家。首都卢萨卡。政体为总统制、代议民主制。立法机关为赞比亚国民议会。官方语言为英语。人口约 19,610,769 人(2022 年)。面积约 752,618 平方公里。
Tiêu đề trực tiếp và tin theo chủ đề (chính trị, kinh doanh, quốc phòng, công nghệ, văn hoá, thể thao) lấy từ các nguồn tin chính của khu vực, kèm danh bạ truyền thông dựng từ hồ sơ.
Vào mụcBách khoa khu vực: tổng quan, thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, đài phát thanh truyền hình và truyền thông, dữ liệu và nguồn.
Vào mụcAP News
U.S. Embassy in Zambia (.gov)
European AIDS Treatment Group
Chicago Stars FC
主权国家
赞比亚是主权国家。首都卢萨卡。政体为总统制、代议民主制。立法机关为赞比亚国民议会。官方语言为英语。人口约 19,610,769 人(2022 年)。面积约 752,618 平方公里。
社会民主主义
现任政府首脑所属政党
自由主义、社会自由主义、经济自由主义
国家元首 · 赞比亚总统 / 政府首脑 · 赞比亚总统