云南省

TỉnhĐã kiểm chứng

云南省是中华人民共和国省,行政区划代码 530000。下辖 16 个地级行政区。陆域面积约 394,000 平方公里,第七次全国人口普查常住人口 47,209,277 人。

Tên chính thức
云南省
Trung tâm hành chính
昆明市
Dân số
47,209,277
Diện tích
394,000 km²
Đơn vị tiền tệ
人民币(CNY)

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

云南省

省级行政区(省)

云南省是中华人民共和国省,行政区划代码 530000。下辖 16 个地级行政区。陆域面积约 394,000 平方公里,第七次全国人口普查常住人口 47,209,277 人。

Trung tâm hành chính
昆明市
Dân số
47,209,277
Diện tích
394,000 km²
Đơn vị tiền tệ
人民币(CNY)
Ngôn ngữ chính thức
国家通用语言文字(普通话与规范汉字)

中国共产党云南省委员会

执政党,领导本地区各项事业发展

中国国民党革命委员会云南省委员会

参政党,简称“民革”

郑和

航海家,云南昆阳人

Giai đoạn
明代

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback