Chính đảng

Bách khoa về 英国 · 10 mục

Trung hữu

保守党

保守主义、新保守主义、经济自由主义

Thành lập
1834
Lãnh đạo hiện nay
凯米·巴德诺赫
Trung tả

工党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
1900
Lãnh đạo hiện nay
安迪·伯納姆
Trung tả

苏格兰民族党

社会民主主义、苏格兰独立运动、蘇格蘭民族主義

Thành lập
1934
Lãnh đạo hiện nay
约翰·斯文尼
Cánh tả

新芬黨

愛爾蘭共和派、共和主义、左翼民族主义

Thành lập
1905
Lãnh đạo hiện nay
瑪麗·盧·麥克唐納
Trung tả

自由民主党

自由主义、社会自由主义、亲欧洲主义

Thành lập
1988
Lãnh đạo hiện nay
尼克·克莱格
Cánh tả

威尔士党

社会民主主义、民主社会主义、威爾斯獨立運動

Thành lập
1925
Lãnh đạo hiện nay
拉恩·艾沃斯
Cánh hữu

英国独立党

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、民族保守主义

Thành lập
1993
Lãnh đạo hiện nay
奈杰尔·法拉奇
Cánh tả

英格兰和威尔士绿党

生态社会主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
扎克·波蘭斯基
Cánh hữu

英國改革黨

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、经济自由主义

Thành lập
2019
Lãnh đạo hiện nay
奈杰尔·法拉奇
Cánh hữu

民主统一党

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、民族保守主义

Thành lập
1971
Lãnh đạo hiện nay
莫羅男爵莫里斯·莫羅

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

英国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback