Chính đảng

Bách khoa về 土耳其 · 10 mục

Cánh hữu

正义与发展党

现任政府首脑所属政党

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、经济民族主义

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
雷杰普·塔伊普·埃尔多安
Trung tả

共和人民黨

社会民主主义、世俗主义、凱末爾主義

Thành lập
1923
Lãnh đạo hiện nay
穆斯塔法·凯末尔·阿塔图尔克
Cánh hữu

民族行动党

民族主义、泛突厥主义、反共产主义

Thành lập
1969
Lãnh đạo hiện nay
代夫萊特·巴赫切利
Cánh tả

人民民主党

民主社会主义、反资本主义、政权还俗主义

Thành lập
2012
Lãnh đạo hiện nay
佩文·布爾丹
Cánh tả

Yeşil Sol Parti

自由意志社會主義

Thành lập
2012
Lãnh đạo hiện nay
Tuncer Bakırhan
Trung hữu

美好党

凱末爾主義、自由保守主义、土耳其民族主义

Thành lập
2017
Lãnh đạo hiện nay
梅拉尔·阿克谢内尔

幸福黨

伊斯兰主义、欧洲怀疑主义、國家願景

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
泰梅尔·卡拉莫拉格魯
Trung hữu

民主與進步黨

议会制、古典自由主義、亲欧洲主义

Thành lập
2020

土耳其共产党(马列主义)

马恩列斯毛主义

Thành lập
1972
Cánh tả

土耳其共产党

共产主义、马克思列宁主义、反修正主义

Thành lập
1993

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

土耳其的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback