特立尼达和多巴哥

Quốc giaDữ liệu công khai · có thể truy nguyên

特立尼达和多巴哥是主权国家。首都西班牙港。政体为议会共和制。立法机关为特立尼达和多巴哥议会。官方语言为英语。人口约 1,369,125 人(2017 年)。面积约 5,128 平方公里。

Tên chính thức
特立尼达和多巴哥
Trung tâm hành chính
西班牙港
Dân số
1,369,125
Diện tích
5,128 km²
Đơn vị tiền tệ
特立尼达和多巴哥元
Châu lục
North America
Trang web chính thức http://www.gov.tt/

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

特立尼达和多巴哥

主权国家

特立尼达和多巴哥是主权国家。首都西班牙港。政体为议会共和制。立法机关为特立尼达和多巴哥议会。官方语言为英语。人口约 1,369,125 人(2017 年)。面积约 5,128 平方公里。

Trung tâm hành chính
西班牙港
Dân số
1,369,125
Diện tích
5,128 km²
Đơn vị tiền tệ
特立尼达和多巴哥元
Ngôn ngữ chính thức
英语
Châu lục
North America
Mã hành chính
TTO
Trung tả

联合民族大会党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、基督教左派

Thành lập
1989
Trung tả

人民國家运动

自由主义、民族主义

Thành lập
1955
Lãnh đạo hiện nay
詹朱阿

克里斯蒂娜·坎加卢

国家元首 · 千里达及托巴哥总统

Tính đến
2026-10-10
Nhiệm kỳ
2023 年 3 月 20 日起

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback