天津市
省级行政区(直辖市)
天津市是中华人民共和国直辖市,行政区划代码 120000。下辖 16 个市辖区。陆域面积约 11,966 平方公里,第七次全国人口普查常住人口 13,866,009 人。
- Trung tâm hành chính
- 河西区
- Dân số
- 13,866,009
- Diện tích
- 11,966 km²
- Đơn vị tiền tệ
- 人民币(CNY)
- Ngôn ngữ chính thức
- 国家通用语言文字(普通话与规范汉字)
天津市是中华人民共和国直辖市,行政区划代码 120000。下辖 16 个市辖区。陆域面积约 11,966 平方公里,第七次全国人口普查常住人口 13,866,009 人。
Tiêu đề trực tiếp và tin theo chủ đề (chính trị, kinh doanh, quốc phòng, công nghệ, văn hoá, thể thao) lấy từ các nguồn tin chính của khu vực, kèm danh bạ truyền thông dựng từ hồ sơ.
Vào mụcBách khoa khu vực: tổng quan, thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, đài phát thanh truyền hình và truyền thông, dữ liệu và nguồn.
Vào mục省级行政区(直辖市)
天津市是中华人民共和国直辖市,行政区划代码 120000。下辖 16 个市辖区。陆域面积约 11,966 平方公里,第七次全国人口普查常住人口 13,866,009 人。
执政党,领导本地区各项事业发展
参政党,简称“民革”
教育家,南开系列学校创办人