Chính đảng

Bách khoa về 泰国 · 10 mục

Đại chúng rộng

为泰党

民粹主义、经济自由主义

Thành lập
2007
Trung hữu

民主党

保守自由主義、古典自由主義

Thành lập
1946
Lãnh đạo hiện nay
Pramual Pongthawaradet
Cánh hữu

自豪泰党

现任政府首脑所属政党

民族主义、保守主义、民粹主义

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
阿努廷·参威拉恭
Cánh hữu

公民力量黨 (泰國)

民族主义、保守主义、军国主义

Thành lập
2018
Trung tả

人民黨 (泰國2024年)

社会民主主义、反军国主义、进步主义

Thành lập
2012

北大年聯合解放組織

Thành lập
1968
Cánh hữu

合泰建國黨

民族主义、保守主义、保皇黨

Thành lập
2021
Lãnh đạo hiện nay
披拉攀·沙里叻他威帕

新志向党

民粹主义

Thành lập
1990
Trung dung

泰國家發展黨

民粹主义、社会自由主义、农本主义

Thành lập
2008

國民黨

Thành lập
2018

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

泰国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback