Chính đảng

Bách khoa về 坦桑尼亚 · 7 mục

Trung tả

坦桑尼亚革命党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义

Thành lập
1977
Lãnh đạo hiện nay
贾卡亚·基奎特
Trung hữu

坦尚尼亞民主進步黨

保守主义、经济自由主义

Thành lập
1992
Trung dung

Civic United Front

自由主义、地区主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
Ibrahim Haruna Lipumba

Tanzania Labour Party

Thành lập
1992
Cánh tả

争取变革和透明联盟

民主社会主义

Thành lập
2014

United Democratic Party

Thành lập
1992

National Convention for Construction and Reform – Mageuzi

社会民主主义、第三条道路

Thành lập
1992

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

坦桑尼亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback