Chính đảng

Bách khoa về 塔吉克斯坦 · 8 mục

Trung tả

塔吉克斯坦人民民主党

现任政府首脑所属政党

权威主义、民族主义、反共产主义

Thành lập
1994
Lãnh đạo hiện nay
埃莫马利·拉赫蒙
Cánh tả

塔吉克斯坦共产党

社会民主主义、反法西斯主义、马克思列宁主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
米罗季·阿卜杜罗耶夫

塔吉克斯坦伊斯蘭復興黨

伊斯兰主义、社会保守主义、伊斯蘭民主

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
Muhiddin Kabiri
Cánh tả

塔吉克斯坦社会党

社会主义、民主社会主义

Thành lập
1996
Lãnh đạo hiện nay
Abduhalim Ghafforov
Trung hữu

民主黨

反共产主义、世俗主义、自由保守主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
Masud Sobirov

Agrarian Party

阿赫拉尔内

Thành lập
2005
Lãnh đạo hiện nay
鲁斯塔姆·拉提夫佐达

Social Democratic Party

社会民主主义

Thành lập
2002
Lãnh đạo hiện nay
Rahmatullo Zoirov
Trung dung

Party of Economic Reforms

社会自由主义

Thành lập
2005
Lãnh đạo hiện nay
Olimzhon Boboyev

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

塔吉克斯坦的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback