Truyền hình

Truyền thông và nguồn của 中国台湾省 · 9 mục

Tự động làm mới 15:46:13

Đây là danh bạ truyền thông: kênh chính thức, truyền hình, phát thanh, báo in và truyền thông trực tuyến dựng từ hồ sơ khu vực.

Truyền hình

台湾电视公司(台视)

公营与民间资本混合

Thành lập
1962
Ngôn ngữ phát sóng
普通话
Kênh chính
TTV 主频道 · TTV 财经台 · TTV 综合台
Truyền hình

中国电视公司(中视)

民营

Thành lập
1969
Ngôn ngữ phát sóng
普通话
Kênh chính
中视主频道 · 中视新闻台 · 中视经典台
Truyền hình

中华电视公司(华视)

公营

Thành lập
1971
Ngôn ngữ phát sóng
普通话
Kênh chính
华视主频道 · 华视教育文化台 · 华视新闻资讯台
Truyền hình

民间全民电视公司(民视)

民营

Thành lập
1997
Ngôn ngữ phát sóng
普通话/闽南语
Kênh chính
民视无线台 · 民视新闻台 · 民视台湾台
Truyền hình

公共电视文化事业基金会(公视)

公共媒体

Thành lập
1998
Ngôn ngữ phát sóng
普通话/闽南语
Kênh chính
公视主频道 · 公视台语台 · 公视 3 台
Truyền hình

TVBS

民营有线电视

Thành lập
1993
Ngôn ngữ phát sóng
普通话
Kênh chính
TVBS 新闻台 · TVBS 欢乐台 · TVBS 56 频道
Truyền hình

三立电视

民营有线电视

Thành lập
1991
Ngôn ngữ phát sóng
普通话/闽南语
Kênh chính
三立台湾台 · 三立都会台 · 三立新闻台
Truyền hình

东森电视

民营有线电视

Thành lập
1991
Ngôn ngữ phát sóng
普通话
Kênh chính
东森新闻台 · 东森财经新闻台 · 东森综合台
Truyền hình

中天电视

民营有线电视

Thành lập
1994
Ngôn ngữ phát sóng
普通话
Kênh chính
中天新闻台 · 中天综合台 · 中天娱乐台

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback