Chính đảng

Bách khoa về 叙利亚 · 10 mục

叙利亚反对派

Trung tả

民主联盟党

民主社会主义、生态社会主义、libertarian municipalism

Thành lập
2003
Lãnh đạo hiện nay
薩利赫·穆斯林·穆罕默德
Cánh hữu

叙利亚社会民族主义党

法西斯主义、反犹太主义、世俗主义

Thành lập
1932
Lãnh đạo hiện nay
Assaad Hardan

庫德全國委員會

联邦主义、库尔德国家主义

Thành lập
2011

叙利亚库尔德斯坦民主党

古典保守主义、Early Kurdish nationalism

Thành lập
1957
Cánh hữu

叙利亚穆斯林兄弟会

伊斯兰主义、泛伊斯蘭主義、宗教保守主义

Thành lập
1945

亞述統一黨(SUP)

联邦主义、世俗主义、少数人权利

Thành lập
2005
Trung tả

亚述人民主组织

少数人权利

Thành lập
1957
Trung tả

变革和解放人民阵线

世俗主义

Thành lập
2011

人民意愿党

马克思列宁主义

Thành lập
2012

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

叙利亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback