Chính đảng

Bách khoa về 斯里兰卡 · 10 mục

Cánh tả

人民解放阵线

共产主义、马克思列宁主义

Thành lập
1965

斯里兰卡自由党

民族主义、社会民主主义

Thành lập
1951
Lãnh đạo hiện nay
马欣达·拉贾帕克萨

斯里兰卡共产党

共产主义

Thành lập
1943
Trung hữu

斯里兰卡统一国民党

保守主义、经济自由主义、自由保守主义

Thành lập
1946

兰卡平等社会党

共产主义、托洛茨基主义

Thành lập
1935

斯里兰卡人民阵线

民粹主义、反帝国主义、社会保守主义

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
G·L·佩里斯
Cánh tả

全国人民力量

民主社会主义、左翼民粹主義

泰米爾聯合解放陣線

斯里蘭卡坦米爾民族主義

Thành lập
1972
Lãnh đạo hiện nay
V. Anandasangaree

斯里兰卡泰米尔党

斯里蘭卡坦米爾民族主義

Thành lập
1949

斯里蘭卡穆斯林大會

Thành lập
1981

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

斯里兰卡的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback