Chính đảng

Bách khoa về 西班牙 · 10 mục

Cánh hữu

西班牙人民党

自由主义、基督教民主主义、保守自由主義

Thành lập
1989
Lãnh đạo hiện nay
阿尔韦托·努涅斯·费霍
Trung tả

西班牙工人社会党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民主社会主义、联邦主义

Thành lập
1879
Lãnh đạo hiện nay
克里斯蒂娜·纳沃纳
Cánh tả

我們可以

女权论者、直接民主制、托洛茨基主义

Thành lập
2014
Trung dung

巴斯克民族主义党

公民民族主義、基督教民主主义、自由保守主义

Thành lập
1895
Lãnh đạo hiện nay
伊尼戈·乌尔库留
Cánh hữu

VOX (西班牙政黨)

反女權主義、经济自由主义、民族保守主义

Thành lập
2013
Lãnh đạo hiện nay
圣地亚哥·阿巴斯卡尔
Trung tả

加泰隆尼亞共和左翼

女权论者、社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
1931
Lãnh đạo hiện nay
奧利歐·容克拉斯
Trung dung

公民-公民党

自由主义、世俗主义、亲欧洲主义

Thành lập
2006
Cánh tả

西班牙共产党

共产主义、女权论者、联邦主义

Thành lập
1921
Cánh tả

联合左翼

共产主义、女权论者、21世纪社会主义

Thành lập
1986
Trung tả

加泰罗尼亚社会主义者党

社会民主主义、联邦主义、歐洲價值

Thành lập
1978
Lãnh đạo hiện nay
米克尔·伊塞塔·略伦斯

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

西班牙的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback