Trung dung
和平團結與發展黨
社会自由主义、伊斯蘭民主
- Thành lập
- 2002
索马里兰是归属存在争议的地区。首都哈尔格萨。立法机关为索马里兰议会。为索马里下辖区域。官方语言为英语、索马里语、阿拉伯语。人口约 6,500,000 人(2024 年)。面积约 177,000 平方公里。
Tiêu đề trực tiếp và tin theo chủ đề (chính trị, kinh doanh, quốc phòng, công nghệ, văn hoá, thể thao) lấy từ các nguồn tin chính của khu vực, kèm danh bạ truyền thông dựng từ hồ sơ.
Vào mụcBách khoa khu vực: tổng quan, thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, đài phát thanh truyền hình và truyền thông, dữ liệu và nguồn.
Vào mụcThe Jerusalem Post
The Times of Israel
BBC
Washington Examiner
归属存在争议的地区
索马里兰是归属存在争议的地区。首都哈尔格萨。立法机关为索马里兰议会。为索马里下辖区域。官方语言为英语、索马里语、阿拉伯语。人口约 6,500,000 人(2024 年)。面积约 177,000 平方公里。
社会自由主义、伊斯蘭民主
民族主义、民粹主义、伊斯蘭民主
国家元首 · 索马里兰总统