斯洛文尼亚

Quốc giaDữ liệu công khai · có thể truy nguyên

斯洛文尼亚是主权国家。首都卢布尔雅那。政体为民主共和国。立法机关为斯洛維尼亞國會。官方语言为斯洛文尼亚语。人口约 2,116,972 人(2022 年)。面积约 20,271 平方公里。

Tên chính thức
斯洛文尼亚
Trung tâm hành chính
卢布尔雅那
Dân số
2,116,972
Diện tích
20,271 km²
Đơn vị tiền tệ
欧元
Châu lục
Europe
Trang web chính thức http://www.gov.si/

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

斯洛文尼亚

主权国家

斯洛文尼亚是主权国家。首都卢布尔雅那。政体为民主共和国。立法机关为斯洛維尼亞國會。官方语言为斯洛文尼亚语。人口约 2,116,972 人(2022 年)。面积约 20,271 平方公里。

Trung tâm hành chính
卢布尔雅那
Dân số
2,116,972
Diện tích
20,271 km²
Đơn vị tiền tệ
欧元
Ngôn ngữ chính thức
斯洛文尼亚语
Châu lục
Europe
Mã hành chính
SVN
Cánh hữu

斯洛文尼亚民主党

现任政府首脑所属政党

反共产主义、右派民粹主義、民族保守主义

Thành lập
1989
Lãnh đạo hiện nay
亚内兹·扬沙
Trung tả

斯洛维尼亚社会民主党

社会民主主义

Thành lập
1993
Lãnh đạo hiện nay
Matjaž Han

娜塔莎·皮尔茨·穆萨尔

国家元首 · 斯洛文尼亚总统

Tính đến
2026-10-10
Nhiệm kỳ
2022 年 12 月 22 日起

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback