Chính đảng

Bách khoa về 斯洛伐克 · 10 mục

Cánh tả

方向-社会民主党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民粹主义、社会保守主义

Thành lập
1999
Lãnh đạo hiện nay
罗伯特·菲乔
Cánh hữu

斯洛伐克民族黨

右派民粹主義、民族保守主义、Slovak nationalism

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
安德雷·丹科
Trung hữu

基督教民主运动

基督教民主主义、社会保守主义、亲欧洲主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
米蘭·馬耶斯基
Trung hữu

普通人與獨立人格黨

保守主义、民粹主义

Thành lập
2011
Lãnh đạo hiện nay
伊果·馬托維奇
Trung hữu

斯洛伐克民主与基督教联盟-民主党

基督教民主主义、自由保守主义、亲欧洲主义

Thành lập
2000
Trung hữu

自由與團結黨

自由主义、自由意志主义、经济自由主义

Thành lập
2009
Lãnh đạo hiện nay
Branislav Gröhling
Cánh tả

斯洛伐克共产党

共产主义

Thành lập
1992
Cánh hữu

人民党–我们的斯洛伐克

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、经济民族主义

Thành lập
2009
Lãnh đạo hiện nay
马里安·科特雷巴
Trung tả

进步斯洛伐克党

社会自由主义、进步主义、环保主义

Thành lập
2017
Lãnh đạo hiện nay
迈克尔·塞姆卡
Trung tả

聲音-社會民主黨

社会民主主义、民粹主义、亲欧洲主义

Thành lập
2020
Lãnh đạo hiện nay
马图什·舒泰·埃什托克

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

斯洛伐克的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback