新加坡共和国

Quốc giaĐã kiểm chứng

新加坡共和国是位于东南亚的城市岛国,实行议会共和制,是重要的国际金融、航运与贸易中心。

Tên chính thức
新加坡共和国
Trung tâm hành chính
新加坡(城市国家)
Dân số
6,040,000
Diện tích
735.2 km²
Đơn vị tiền tệ
新加坡元(SGD)
Châu lục
Asia

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

新加坡共和国

新加坡共和国是位于东南亚的城市岛国,实行议会共和制,是重要的国际金融、航运与贸易中心。

Trung tâm hành chính
新加坡(城市国家)
Dân số
6,040,000
Diện tích
735.2 km²
Đơn vị tiền tệ
新加坡元(SGD)
Ngôn ngữ chính thức
英语 · 华语(普通话) · 马来语 · 泰米尔语
Trung hữu

人民行动党

执政党

主张务实治理、经济开放与社会稳定。

Thành lập
1954
Lãnh đạo hiện nay
秘书长 黄循财
Trung tả

工人党

反对党

主张加强社会安全网与议会监督。

Thành lập
1957

黄循财

新加坡总理兼财政部长,人民行动党秘书长

曾任财政部部长、副总理等职,2024 年 5 月 15 日就任新加坡第四任总理。

Tính đến
2026-10
Nhiệm kỳ
2024 年 5 月起任总理;2024 年 12 月起任人民行动党秘书长

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback