山东省

TỉnhĐã kiểm chứng

山东省是中华人民共和国省,行政区划代码 370000。下辖 16 个地级行政区。陆域面积约 155,800 平方公里,第七次全国人口普查常住人口 101,527,453 人。

Tên chính thức
山东省
Trung tâm hành chính
济南市
Dân số
101,527,453
Diện tích
155,800 km²
Đơn vị tiền tệ
人民币(CNY)

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

山东省

省级行政区(省)

山东省是中华人民共和国省,行政区划代码 370000。下辖 16 个地级行政区。陆域面积约 155,800 平方公里,第七次全国人口普查常住人口 101,527,453 人。

Trung tâm hành chính
济南市
Dân số
101,527,453
Diện tích
155,800 km²
Đơn vị tiền tệ
人民币(CNY)
Ngôn ngữ chính thức
国家通用语言文字(普通话与规范汉字)

中国共产党山东省委员会

执政党,领导本地区各项事业发展

中国国民党革命委员会山东省委员会

参政党,简称“民革”

孔子

思想家、教育家,儒家学派创始人

Giai đoạn
春秋

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback