Chính đảng

Bách khoa về 塞尔维亚 · 10 mục

Đại chúng rộng

塞尔维亚进步党

新自由主义、民粹主义

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
米洛什·武切维奇
Trung tả

塞尔维亚社会党

社会民主主义、民粹主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
伊維察·達契奇
Cánh hữu

塞尔维亚激进党

欧洲怀疑主义、右派民粹主義、親俄

Thành lập
1991
Lãnh đạo hiện nay
佛伊斯拉夫·塞塞利
Trung tả

民主黨

社会民主主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
Zoran Lutovac
Cánh hữu

塞爾維亞民主黨

民族保守主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
沃伊斯拉夫·科甚圖尼察
Trung hữu

塞尔维亚复兴运动

自由主义、君主主义、经济自由主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
武克·德拉什科维奇
Trung hữu

伏伊伏丁那匈牙利族联盟

保守主义、自治主义、自由保守主义

Thành lập
1994
Lãnh đạo hiện nay
伊斯特万·帕斯托尔
Trung dung

自由民主黨 (塞爾維亞)

保守自由主義、亲欧洲主义

Thành lập
2005
Lãnh đạo hiện nay
切多米尔·约万诺维奇
Cánh hữu

新塞尔维亚

民粹主义、君主主义、民族保守主义

Thành lập
1998
Lãnh đạo hiện nay
Velimir Ilić
Cánh hữu

德韦里

右派民粹主義、基督教右派、塞爾維亞民族主義

Thành lập
1999

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

塞尔维亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback