Chính đảng

Bách khoa về 塞内加尔 · 10 mục

Cánh tả

独立和劳动党

Thành lập
1981
Lãnh đạo hiện nay
Magatte Thiam

民主联盟/争取劳动党运动

Thành lập
1981

塞内加尔民主党

自由主义

Thành lập
1974
Lãnh đạo hiện nay
阿卜杜拉耶·瓦德

塞內加爾社會黨

民主社会主义

Thành lập
1959
Lãnh đạo hiện nay
Aminata Mbengue Ndiaye

卡薩芒斯民主力量運動

民族主义

Thành lập
1982
Trung dung

保卫共和联盟

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
马基·萨勒

争取工作、道德和博爱塞内加尔非洲爱国者

现任政府首脑所属政党

泛非主义、左翼民粹主義

Thành lập
2014
Lãnh đạo hiện nay
奥斯曼·松科

Alliance of the Forces of Progress

社会民主主义

Thành lập
1999
Lãnh đạo hiện nay
穆斯塔法·尼亚斯

非洲独立党—革新

Thành lập
1976

Union progressiste sénégalaise

泛非主义、非洲社會主義

Thành lập
1958
Lãnh đạo hiện nay
利奥波德·塞达尔·桑戈尔

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

塞内加尔的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback