Trung tả
圣多美和普林西比解放运动
民主社会主义
- Thành lập
- 1960
圣多美和普林西比是袖珍国家。首都圣多美。立法机关为圣多美和普林西比国民议会。官方语言为葡萄牙语。人口约 204,327 人(2017 年)。面积约 1,001 平方公里。
Tiêu đề trực tiếp và tin theo chủ đề (chính trị, kinh doanh, quốc phòng, công nghệ, văn hoá, thể thao) lấy từ các nguồn tin chính của khu vực, kèm danh bạ truyền thông dựng từ hồ sơ.
Vào mụcBách khoa khu vực: tổng quan, thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, đài phát thanh truyền hình và truyền thông, dữ liệu và nguồn.
Vào mụcVAVEL.com
Observador
Público
LUSA
袖珍国家
圣多美和普林西比是袖珍国家。首都圣多美。立法机关为圣多美和普林西比国民议会。官方语言为葡萄牙语。人口约 204,327 人(2017 年)。面积约 1,001 平方公里。
民主社会主义
保守主义
国家元首 · President of São Tomé and Príncipe