Chính đảng

Bách khoa về 波兰 · 10 mục

Cánh hữu

法律与公正党

反共产主义、欧洲怀疑主义、国家主义

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
雅罗斯瓦夫·卡钦斯基
Trung hữu

公民纲领党

现任政府首脑所属政党

基督教民主主义、自由保守主义

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
博雷斯·布德卡
Trung hữu

波兰人民党

贸易保护主义、基督教民主主义、农本主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
瓦尔德马·帕夫拉克
Cánh tả

波兰社会党

社会主义、社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
1892
Lãnh đạo hiện nay
Krystyna Cała
Cánh hữu

波兰家庭联盟

民族保守主义

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
羅曼·吉爾蒂奇

库基兹15

直接民主制、民粹主义

Thành lập
2015
Lãnh đạo hiện nay
帕维乌·库基兹
Cánh hữu

自由与独立联盟

民族主义、自由市場、欧洲怀疑主义

Thành lập
2018
Lãnh đạo hiện nay
克齐斯茨托夫·博萨克
Trung dung

現代 (政黨)

经济自由主义、古典自由主義、亲欧洲主义

Thành lập
2015
Lãnh đạo hiện nay
Katarzyna Lubnauer
Cánh tả

共同

社会民主主义

Thành lập
2015
Lãnh đạo hiện nay
阿德里安·贊德貝格
Trung tả

新左翼

社会民主主义、亲欧洲主义

Thành lập
2021
Lãnh đạo hiện nay
罗伯特·别德龙

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

波兰的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback