Chính đảng

Bách khoa về 菲律宾 · 10 mục

Trung tả

自由党

自由主义、社会自由主义

Thành lập
1945
Lãnh đạo hiện nay
諾諾·艾奎諾

菲律宾共产党

共产主义、全国民主运动、马恩列斯毛主义

Thành lập
1968
Trung hữu

菲律賓國民黨

现任政府首脑所属政党

民粹主义、Filipino nationalism

Thành lập
1907
Lãnh đạo hiện nay
曼努埃尔·维拉
Trung hữu

基督教穆斯林民主力量党

基督教民主主义、伊斯蘭民主、Filipino nationalism

Thành lập
1991
Trung tả

菲律宾民主党–人民力量

民主社会主义、联邦主义、左翼民粹主義

Thành lập
1982

新社會運動黨

现任政府首脑所属政党

新民族主義

Thành lập
1978

民族主義人民聯盟

保守主义

Thành lập
1992
Trung tả

互助公民行动党

社会民主主义、进步主义

Thành lập
1998

菲律宾共产党

新托洛茨基主义

Thành lập
1930

加布里埃拉妇女党

馬克思主義女性主義、全国民主运动

Thành lập
1984

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

菲律宾的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback