Chính đảng

Bách khoa về 秘鲁 · 10 mục

Cánh hữu

秘鲁人民党

社会民主主义、新自由主义、反共产主义

Thành lập
1924
Cánh hữu

人民力量

保守主义、新自由主义、反共产主义

Thành lập
2010
Lãnh đạo hiện nay
藤森惠子
Cánh tả

自由秘鲁

共产主义、马克思主义、主权主义

Thành lập
2016

秘鲁共产党

共产主义、马克思列宁主义、修正主义

Thành lập
1930
Trung tả

秘魯民族主義黨

社会民主主义、共和主义、反帝国主义

Thành lập
2005
Lãnh đạo hiện nay
Nadine Heredia
Cánh hữu

人民行動

保守主义、新自由主义、民粹主义

Thành lập
1956
Lãnh đạo hiện nay
弥赛亚·格瓦拉

爲了祕魯聯盟

社会自由主义、反帝国主义、卡塞雷斯民族主义

Thành lập
1994
Lãnh đạo hiện nay
Aldo Estrada

我们是秘鲁

基督教民主主义、社会保守主义、socialcristianismo

Thành lập
1997
Lãnh đạo hiện nay
Fernando Andrade
Trung hữu

基督教人民黨 (祕魯)

基督教民主主义、辅助性原则、社会保守主义

Thành lập
1966
Cánh tả

爭取進步聯盟

民粹主义

Thành lập
2001
Lãnh đạo hiện nay
塞萨尔·阿库尼亚

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

秘鲁的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback