Chính đảng

Bách khoa về 巴拉圭 · 10 mục

Cánh hữu

红党

现任政府首脑所属政党

民族保守主义

Thành lập
1887
Lãnh đạo hiện nay
Lilian Samaniego
Trung hữu

真正激进自由党

现任政府首脑所属政党

自由主义、公民民族主義、激进主义

Thành lập
1978

二月革命党

社会民主主义、民主社会主义、反帝国主义

Thành lập
1951

巴拉圭共产党

共产主义

Thành lập
1928

基督教民主黨

基督教民主主义

Thành lập
1960

国家团结党

民主社会主义

Thành lập
2000
Lãnh đạo hiện nay
費里索拉

全國道德公民聯盟黨

民族主义、保守主义

Thành lập
2002
Lãnh đạo hiện nay
Lino Oviedo

遇見國家黨

社会民主主义

Thành lập
1991

民主進步黨 (巴拉圭)

民主社会主义

Thành lập
2007
Trung hữu

亲爱祖国党

公民民族主義、保守自由主義

Thành lập
2001

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

巴拉圭的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback