Đài phát thanh truyền hình và truyền thông

Bách khoa về 朝鲜民主主义人民共和国 · 12 mục

Truyền hình

朝鲜中央电视台

朝鲜中央放送委员会

Thành lập
1963
Truyền hình

万寿台电视台

Thành lập
1973
Truyền hình

龙南山电视台

Phát thanh

朝鲜中央广播电台

Phát thanh

统一回声广播电台

Phát thanh

平壤广播电台

Phát thanh

救國之聲廣播電台

Báo in

劳动新闻

朝鲜劳动党

Thành lập
1945
Báo in

青年前衛

Thành lập
1946
Báo in

勞動者新聞

Thành lập
1948
Truyền thông trực tuyến

朝鲜中央通讯社

Thành lập
1946
Truyền thông trực tuyến

由我们民族自己

Thành lập
2003

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

朝鲜民主主义人民共和国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback