Chính đảng

Bách khoa về 尼日利亚 · 10 mục

Trung tả

全体进步大会党

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、民粹主义、联邦主义

Thành lập
2013
Lãnh đạo hiện nay
Adams Oshiomhole
Trung hữu

人民民主党

经济自由主义、社会保守主义

Thành lập
1998
Lãnh đạo hiện nay
乌切·赛康杜斯

尼日利亚和喀麦隆全国委员会

Thành lập
1944
Trung tả

尼日利亚工党

社会民主主义

Thành lập
2002

行动小组

社会民主主义

Thành lập
1951
Lãnh đạo hiện nay
奧巴費米·阿沃洛沃

社会民主党

社会民主主义、民粹主义

Thành lập
1989

Northern People's Congress

Thành lập
1949

尼日利亚社会主义工农党

Thành lập
1963

Egbe Omo Oduduwa

Thành lập
1945

尼日利亚民族民主党

Thành lập
1922

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

尼日利亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback