尼日尔
主权国家
尼日尔是主权国家。首都尼亚美。立法机关为尼日尔国民议会。官方语言为豪萨语。人口约 21,477,348 人(2017 年)。面积约 1,267,000 平方公里。
- Trung tâm hành chính
- 尼亚美
- Dân số
- 21,477,348
- Diện tích
- 1,267,000 km²
- Đơn vị tiền tệ
- 西非非洲金融共同体法郎
- Ngôn ngữ chính thức
- 豪萨语
- Châu lục
- Africa
- Mã hành chính
- NER
尼日尔是主权国家。首都尼亚美。立法机关为尼日尔国民议会。官方语言为豪萨语。人口约 21,477,348 人(2017 年)。面积约 1,267,000 平方公里。
Tiêu đề trực tiếp và tin theo chủ đề (chính trị, kinh doanh, quốc phòng, công nghệ, văn hoá, thể thao) lấy từ các nguồn tin chính của khu vực, kèm danh bạ truyền thông dựng từ hồ sơ.
Vào mụcBách khoa khu vực: tổng quan, thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, đài phát thanh truyền hình và truyền thông, dữ liệu và nguồn.
Vào mụcReuters
Yahoo Sports
Africanews English
Athlon Sports
主权国家
尼日尔是主权国家。首都尼亚美。立法机关为尼日尔国民议会。官方语言为豪萨语。人口约 21,477,348 人(2017 年)。面积约 1,267,000 平方公里。
社会民主主义、民主社会主义
现任政府首脑所属政党
保守主义
政府首脑 · 尼日尔总理