Chính đảng

Bách khoa về 尼加拉瓜 · 10 mục

Cánh tả

桑地诺民族解放阵线

现任政府首脑所属政党

马克思主义、玻利瓦爾主義、基督教社會主義

Thành lập
1961

立宪主义自由党

自由保守主义

Thành lập
1968
Lãnh đạo hiện nay
María Haydee Osuna

尼加拉瓜社会党

Thành lập
1944

尼加拉瓜共产党

共产主义

Thành lập
1970
Cánh hữu

保守党

保守主义

Thành lập
1851
Lãnh đạo hiện nay
阿尔弗雷多·塞萨尔·阿吉雷

马列主义人民行动运动

Thành lập
1972
Trung tả

桑地諾革新運動

社会民主主义、左翼民族主义

Thành lập
1995
Lãnh đạo hiện nay
Ana Margarita Vijil

Revolutionary Unity Movement

Thành lập
1988

獨立自由黨

自由保守主义

Thành lập
1944

尼加拉瓜自由聯盟

Thành lập
2005

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

尼加拉瓜的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback