Chính đảng

Bách khoa về 蒙古国 · 9 mục

Cánh tả

蒙古人民党

共产主义、社会民主主义、民主社会主义

Thành lập
1920
Lãnh đạo hiện nay
桑吉·巴亚尔
Trung hữu

蒙古民主党

民族主义、经济自由主义、自由保守主义

Thành lập
2000
Lãnh đạo hiện nay
赞达呼·恩赫包勒德

共和党 (蒙古国)

保守主义

Thành lập
1992

蒙古绿党

Thành lập
1990

蒙古社会民主党

Thành lập
1990
Trung hữu

民族劳动党

自由主义

Thành lập
2011
Lãnh đạo hiện nay
Togmidyn Dorjkhand

祖国党

Thành lập
1992

Mongolian Democratic Party

蒙古民族民主党

Thành lập
2005

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

蒙古国的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback