Chính đảng

Bách khoa về 墨西哥 · 10 mục

Trung dung

革命制度党

自由主义、公民民族主義、社会民主主义

Thành lập
1929
Lãnh đạo hiện nay
亚历杭德罗·莫雷诺·卡德纳斯
Cánh hữu

墨西哥国家行动党

人文主义、自由保守主义

Thành lập
1939
Lãnh đạo hiện nay
Jorge Romero Herrera
Trung tả

民主革命党

社会民主主义

Thành lập
1989
Lãnh đạo hiện nay
赫苏斯·桑布拉诺·格里哈尔瓦
Cánh tả

国家复兴运动

现任政府首脑所属政党

社会民主主义、经济民族主义、左翼民族主义

Thành lập
2014
Lãnh đạo hiện nay
路易莎·玛丽亚·阿尔卡尔德·卢汉
Trung hữu

绿色生态党

綠色保守主義、绿色政治

Thành lập
1993

墨西哥共产党

共产主义、马克思列宁主义、反资本主义

Thành lập
1919

劳动党

共产主义、毛泽东思想、民主社会主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
Alberto Anaya

公民运动

社会民主主义、联邦主义、环保主义

Thành lập
2011

辛纳基全国联盟

民族主义

Thành lập
1937

穷人党

Thành lập
1967

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

墨西哥的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback