Chính đảng

Bách khoa về 马来西亚 · 10 mục

Cánh hữu

马来民族统一机构

现任政府首脑所属政党

民族保守主义、马来人至上

Thành lập
1946
Lãnh đạo hiện nay
纳吉布·拉扎克

马来西亚伊斯兰党

伊斯兰主义、泛伊斯蘭主義、伊斯蘭民主

Thành lập
1951
Lãnh đạo hiện nay
哈迪阿旺

民主行动党

社会民主主义、世俗主义、进步主义

Thành lập
1965
Lãnh đạo hiện nay
哥宾星
Trung hữu

马来西亚华人公会

少数人权利、社会保守主义

Thành lập
1949
Lãnh đạo hiện nay
魏家祥
Trung tả

人民公正党

现任政府首脑所属政党

社会自由主义、进步主义、無宗派

Thành lập
2003
Trung tả

希望联盟

社会民主主义、社会自由主义、进步主义

Thành lập
2015
Lãnh đạo hiện nay
安瓦尔·易卜拉欣
Trung hữu

土著团结党

民族主义、宪政主义、伊斯蘭民主

Thành lập
2016
Lãnh đạo hiện nay
慕尤丁

马来西亚印度国民大会党

社会保守主义、Self-Respect Movement、Tamil nationalism

Thành lập
1946
Trung dung

马来西亚民政运动党

Thành lập
1968

国民联盟

Thành lập
2020

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

马来西亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback