马达加斯加

Quốc giaDữ liệu công khai · có thể truy nguyên

马达加斯加是主权国家。首都塔那那利佛。政体为共和制。立法机关为马达加斯加议会。官方语言为法语、马达加斯加语。人口约 31,964,956 人(2024 年)。面积约 587,295 平方公里。

Tên chính thức
马达加斯加
Trung tâm hành chính
塔那那利佛
Dân số
31,964,956
Diện tích
587,295 km²
Đơn vị tiền tệ
马达加斯加阿里亚里
Châu lục
Africa

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

马达加斯加

主权国家

马达加斯加是主权国家。首都塔那那利佛。政体为共和制。立法机关为马达加斯加议会。官方语言为法语、马达加斯加语。人口约 31,964,956 人(2024 年)。面积约 587,295 平方公里。

Trung tâm hành chính
塔那那利佛
Dân số
31,964,956
Diện tích
587,295 km²
Đơn vị tiền tệ
马达加斯加阿里亚里
Ngôn ngữ chính thức
法语 · 马达加斯加语
Châu lục
Africa
Mã hành chính
MDG

马达加斯加革命党

自由主义、民族主义、社会主义

Thành lập
1976

马达加斯加进步运动

自由主义

米夏埃爾·蘭德里亞尼里納

国家元首 · 马达加斯加总统

Tính đến
2026-10-10
Nhiệm kỳ
2025 年 10 月 14 日起

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback