Chính đảng

Bách khoa về 卢森堡 · 10 mục

Trung tả

卢森堡社会工人党

社会民主主义

Thành lập
1902
Lãnh đạo hiện nay
Francine Closener
Trung hữu

基督教社會人民黨

现任政府首脑所属政党

基督教民主主义

Thành lập
1944
Lãnh đạo hiện nay
盧克‧弗里登
Trung dung

民主党

自由主义、经济自由主义、亲欧洲主义

Thành lập
1945
Lãnh đạo hiện nay
Carole Hartmann
Trung tả

綠黨

绿色政治

Thành lập
1983

盧森堡共產黨

共产主义

Thành lập
1921

左派黨

民主社会主义

Thành lập
1999
Cánh hữu

替代民主改革党

经济自由主义、民族保守主义

Thành lập
1987
Lãnh đạo hiện nay
Alexandra Schoos

卢森堡海盗党

海盗党

Thành lập
2009
Lãnh đạo hiện nay
Starsky Flor
Cánh hữu

Free Party of Luxembourg

民族主义、自由民主制、反移民主义

Thành lập
2003
Lãnh đạo hiện nay
Jean Ersfeld

右翼党

Thành lập
1914
Lãnh đạo hiện nay
François Altwies

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

卢森堡的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback