Chính đảng

Bách khoa về 立陶宛 · 10 mục

Trung tả

立陶宛社會民主黨

现任政府首脑所属政党

社会民主主义

Thành lập
1896
Lãnh đạo hiện nay
明道加斯·辛克維丘斯
Trung hữu

祖國聯盟-立陶宛基督教民主黨

基督教民主主义、自由保守主义

Thành lập
2008
Lãnh đạo hiện nay
劳里纳斯·卡斯丘纳斯
Trung dung

工党

民粹主义、社会自由主义

Thành lập
2013
Lãnh đạo hiện nay
沙魯納斯·比魯提斯
Trung hữu

立陶宛農民與綠人聯盟

专家统治、农本主义、綠色保守主義

Thành lập
2002
Lãnh đạo hiện nay
奧雷利尤斯·韋瑞佳
Trung hữu

立陶宛波兰族选举行动

基督教民主主义、親俄、少数人权利

Thành lập
1994
Lãnh đạo hiện nay
瓦爾德馬·托馬舍夫斯基
Trung hữu

立陶宛共和国自由运动

保守自由主義

Thành lập
2006
Lãnh đạo hiện nay
维多利亚·希米利特
Trung dung

自由黨 (立陶宛)

自由主义、社会自由主义、进步主义

Thành lập
2019
Lãnh đạo hiện nay
奥什丽内·阿尔莫奈特

民主聯盟「為了立陶宛」

绿色政治

Thành lập
2022
Lãnh đạo hiện nay
維爾吉紐斯·辛克維丘斯

勇氣道路

民粹主义

Thành lập
2012
Lãnh đạo hiện nay
喬納斯·瓦卡拉

尼穆納斯黎明

民族主义、古典自由主義、地区主义

Thành lập
2023
Lãnh đạo hiện nay
雷米吉尤斯·澤邁泰蒂斯

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

立陶宛的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback