利比里亚

Quốc giaDữ liệu công khai · có thể truy nguyên

利比里亚是主权国家。首都蒙罗维亚。政体为共和制、总统制、共和立宪制、主宰者民族民主。立法机关为利比里亚议会。官方语言为英语。人口约 5,214,030 人(2021 年)。面积约 111,369 平方公里。

Tên chính thức
利比里亚
Trung tâm hành chính
蒙罗维亚
Dân số
5,214,030
Diện tích
111,369 km²
Đơn vị tiền tệ
利比里亚元
Châu lục
Africa

Mục của cổng

Mới nhất tại Bách khoa

Thêm

利比里亚

主权国家

利比里亚是主权国家。首都蒙罗维亚。政体为共和制、总统制、共和立宪制、主宰者民族民主。立法机关为利比里亚议会。官方语言为英语。人口约 5,214,030 人(2021 年)。面积约 111,369 平方公里。

Trung tâm hành chính
蒙罗维亚
Dân số
5,214,030
Diện tích
111,369 km²
Đơn vị tiền tệ
利比里亚元
Ngôn ngữ chính thức
英语
Châu lục
Africa
Mã hành chính
LBR

利比里亚联盟党

现任政府首脑所属政党

经济自由主义

Thành lập
1984

民主变革会议

民粹主义

Thành lập
2005

约瑟夫·博阿凯

国家元首 · 利比里亞總統 / 政府首脑 · 利比里亞總統

Tính đến
2026-10-10
Nhiệm kỳ
2024 年 1 月 22 日起

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback