Chính đảng

Bách khoa về 黎巴嫩 · 10 mục

真主党

反犹太主义、阿拉伯民族主义、伊斯兰主义

Thành lập
1982
Cánh hữu

黎巴嫩长枪党

自由主义、反共产主义、联邦主义

Thành lập
1936
Lãnh đạo hiện nay
萨米·杰马耶勒
Trung hữu

阿迈勒运动

保守主义

Thành lập
1975
Lãnh đạo hiện nay
穆萨·萨德尔
Cánh hữu

叙利亚社会民族主义党

法西斯主义、反犹太主义、世俗主义

Thành lập
1932
Lãnh đạo hiện nay
Assaad Hardan

黎巴嫩力量

民族主义、保守主义、基督教民主主义

Thành lập
1990
Lãnh đạo hiện nay
阿明·杰马耶勒
Cánh tả

黎巴嫩共产党

共产主义、马克思主义

Thành lập
1924
Trung tả

黎巴嫩社会进步党

民主社会主义

Thành lập
1949
Lãnh đạo hiện nay
瓦立德·琼卜拉特
Cánh tả

社會民主亨察人黨

民主社会主义

Thành lập
1887
Trung dung

自由愛國运动

黎巴嫩民族主義

Thành lập
2003
Lãnh đạo hiện nay
米歇尔·奥恩

亞美尼亞民主自由黨

民族自由主義、亲欧洲主义

Thành lập
1921

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

黎巴嫩的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback