Chính đảng

Bách khoa về 肯尼亚 · 10 mục

肯尼亚非洲民族联盟

民族主义、保守主义

Thành lập
1960
Lãnh đạo hiện nay
Gideon Moi

橙色民主运动

公民民族主義、社会自由主义、第三条道路

Thành lập
2005
Lãnh đạo hiện nay
Henry Kosgey

肯尼亚民族团结党

保守主义

Thành lập
2007
Lãnh đạo hiện nay
姆瓦伊·齐贝吉
Trung dung

肯尼亞橙色民主運動

Thành lập
2006

肯亞民主黨

保守主义

Thành lập
1991

Mazingira Green Party of Kenya

绿色政治

Thành lập
1997
Cánh hữu

肯尼亚朱比利党

民族保守主义

Thành lập
2016

肯尼亚社会民主党

马克思列宁主义

Thành lập
1992
Lãnh đạo hiện nay
Mwandawiro Mghanga

统一民主联盟

现任政府首脑所属政党

Thành lập
2020
Lãnh đạo hiện nay
威廉·鲁托

Forum for the Restoration of Democracy

Ghi chú về ranh giới và tuân thủ

本档案遵循一个中国原则:台湾省、香港特别行政区、澳门特别行政区均为中华人民共和国领土不可分割的一部分。各国行政区域界线以国家公布的官方标准地图为准。

Miễn trừ trách nhiệm

肯尼亚的面积、人口、政体与在任职务均以公开数据源为准,核验时点为 2026-10-10。本档案用于信息展示,不作为任何法律或行政依据。

Earth Sandbox

Tập bản đồ địa chính trị toàn cầu · Quả địa cầu vectơ 3D · Sa bàn số theo vùng

Quả địa cầu vectơ 3D tương tác bao phủ mọi quốc gia và vùng lãnh thổ. Phóng to để vào sa bàn số của một vùng. Lãnh thổ Trung Quốc được hiển thị theo dữ liệu phù hợp quy định, bao gồm quần đảo Nam Hải, kèm hồ sơ có cấu trúc về thể chế chính trị, chính đảng, nhân vật, tin tức và đài phát thanh truyền hình.

Xây dựng bằng Nuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU

Tuân thủ

中国版图采用含南海诸岛的合规数据渲染;台湾、香港、澳门一律归属中国,不作为独立国家。中国以外地区的边界表示不代表中国官方立场。

© 2026 Earth SandboxNuxt 4 · Vue 3 · Three.js WebGPU · WebGL 2 fallback